Dịch

dual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒuː.əl/nguồnUS/ˈdul/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đôitính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by having two (usually equivalent) components.
  2. Kép, hai, đôitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to two, pertaining to a pair of.
  3. Vật đối ứng, nửa kiadanh từOf an item that is one of a pair, the other item in the pair.
  4. Mở rộng thành đường đôiđộng từngoại động từ (transitive)To convert from single to dual; specifically, to convert a single-carriageway road to a dual carriageway.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dualNguyên thể (infinitive)
  2. dualsSố nhiều (plural)
  3. dualledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dualedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. dualingPhân từ I (present participle)
  6. duallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dual carriagewaydanh từĐường lộ đôi
dual citizenshipdanh từQuốc tịch kép
dual nationalitydanh từHai quốc tịch
dual purposeMục đích kép
dual roleVai trò kép
dual-usetính từ, danh từDùng theo nghĩa đen, xem dual, use
dual meetdanh từLà cuộc thi đấu thể thao giữa hai đội (của một câu lạc bộ, trường học, quốc gia, v.v.), đặc biệt là điền kinh, chạy việt dã, bơi lội và chèo thuyền
dual-bandtính từCó khả năng hoạt động trên hai dải tần số

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc song số
  1. không so sánh (not comparable)Pertaining to a grammatical number in certain languages that refers to two of something, such as a pair of shoes.

Ví dụ

  • dual-motor xe hai động cơ
  • .Cả Deborah và Samuel đều đảm nhận vai trò kép là thẩm phán kiêm nhà tiên tri.
  • , .Tiếng Ả Rập hiện đại có song số, giống như tiếng Hy Lạp thời Homer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdualis“two”

AI