Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đôitính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by having two (usually equivalent) components.
- Kép, hai, đôitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to two, pertaining to a pair of.
- Vật đối ứng, nửa kiadanh từOf an item that is one of a pair, the other item in the pair.
- Mở rộng thành đường đôiđộng từngoại động từ (transitive)To convert from single to dual; specifically, to convert a single-carriageway road to a dual carriageway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dual carriagewaydanh từ | danh từ | Đường lộ đôi |
| dual citizenshipdanh từ | danh từ | Quốc tịch kép |
| dual nationalitydanh từ | danh từ | Hai quốc tịch |
| dual purpose | Mục đích kép | |
| dual role | Vai trò kép | |
| dual-usetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem dual, use |
| dual meetdanh từ | danh từ | Là cuộc thi đấu thể thao giữa hai đội (của một câu lạc bộ, trường học, quốc gia, v.v.), đặc biệt là điền kinh, chạy việt dã, bơi lội và chèo thuyền |
| dual-bandtính từ | tính từ | Có khả năng hoạt động trên hai dải tần số |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc song số
- không so sánh (not comparable)Pertaining to a grammatical number in certain languages that refers to two of something, such as a pair of shoes.
Ví dụ
- dual-motor xe hai động cơ
- .Cả Deborah và Samuel đều đảm nhận vai trò kép là thẩm phán kiêm nhà tiên tri.
- , .Tiếng Ả Rập hiện đại có song số, giống như tiếng Hy Lạp thời Homer.
Họ từ (word family)
cùng gốc dualNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdualis“two”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- doubledễ nhầm, đồng nghĩaThường nhấn mạnh hai chức năng hoặc hai phần; double còn dùng cho mức gấp đôi và sức chứa của vật.