dualistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhị nguyên, đối ngẫutính từOf or relating to dualism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dualisticDạng gốc (base form)
- more dualisticSo sánh hơn (comparative)
- most dualisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dualistic developmentdanh từ | danh từ | Quan niệm cho rằng mối quan hệ giữa nước giàu và nước nghèo chỉ là một phiên bản toàn cầu của thuyết nhị nguyên mà chúng ta thấy trong mọi khía cạnh của cuộc sống; một khái niệm cho rằng trong các mối quan hệ qua lại, các phần tử cao cấp ít hoặc không làm gì để kéo các phần tử kém hơn lên và có thể dùng để đẩy chúng xuống |
Họ từ (word family)
cùng gốc dualisticVí dụ
- phép biến đổi đối ngẫu
- sự tương ứng đối ngẫu