Dịch

dualistic development

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan niệm cho rằng mối quan hệ giữa nước giàu và nước nghèo chỉ là một phiên bản toàn cầu của thuyết nhị nguyên mà chúng ta thấy trong mọi khía cạnh của cuộc sống; một khái niệm cho rằng trong các mối quan hệ qua lại, các phần tử cao cấp ít hoặc không làm gì để kéo các phần tử kém hơn lên và có thể dùng để đẩy chúng xuốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The concept that the relationship between the rich and the poor countries is just a global version of the dualism that we see in every aspect of life; a concept that in interrelations the superior elements do little or nothing to pull up the inferior elements, and may serve to push them down.

AI