Dịch

双

雙
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: song
shuāng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đôi, cặpdanh từa pair; two matching items, used as a measure word
  2. cả hai, hai bêntính từboth; referring to the two sides or parties
  3. haisố từtwo; the number 2
  4. gấp đôi, hai lầntính từdouble; twice as much

Chữ và bộ thủ (character, radical)

双
shuāngsong
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)4 nét
set of two, pair, couple; both

Cụm từ (phrase)

双击Nhấp đúp
双向Hai chiều
双手Hai tay
双方Hai bên, đôi bên
双眼Đôi mắt
双胞胎Sinh đôi
双倍Gấp đôi
双管齐下Tiến hành song song, làm hai việc cùng lúc

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Chẵn
  1. even (number)

Ví dụ

  • ?Bạn thấy đôi giày này thế nào?
  • 。Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
  • 。Cô ấy đang mặc quần tất trắng.

AI