Dịch

doble

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈdoble/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. gấp đôi, đôitính từA2Twice as large, many, or much; having two equal parts.
  2. gấp đôi, số lượng gấp đôidanh từA2An amount that is twice the usual or stated amount.
  3. người giống hệt, diễn viên đóng thếdanh từB2A person who looks almost identical to someone else, or an actor who plays another person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dobleDạng gốc (base form)
  2. doblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

doble sentidoNghĩa đôi
doble vidaHai mặt cuộc sống
el doble deGấp đôi
juego dobleTrò hai mặt
doble deNgười giống hệt của
ve dobledanh từTên của chữ viết Latinh W/w
doble vedanh từTên của chữ viết Latinh W/w
al dobletrạng từGấp đôi

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Gấp đôi
  1. Gấp đôi, hai phầntwofold

Ví dụ

  • .Anh ấy đã trả gấp đôi giá vé thông thường.
  • .Căn phòng duy nhất còn trống là một phòng đôi.
  • .Hãy rẽ ở góc phố và bạn sẽ thấy cửa hàng cần tìm.

AI