倍
HSK4
Hay gặpHán-Việt: bội
bèi
Nghĩa chính
- lần, bội, gấpdanh từthe number of times something is multiplied; e.g., threefold
- tăng gấp, nhân lênđộng từto increase or multiply something
Chữ và bộ thủ (character, radical)
倍
bèibội
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
times, fold, multiple timesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
- 。Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
- 。Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.