Dịch

倍

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: bội
bèi

Nghĩa chính

  1. lần, bội, gấpdanh từthe number of times something is multiplied; e.g., threefold
  2. tăng gấp, nhân lênđộng từto increase or multiply something

Chữ và bộ thủ (character, radical)

倍
bèibội
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
times, fold, multiple times

Cụm từ (phrase)

两倍Gấp hai lần
倍增Tăng gấp bội
加倍Tăng gấp bội
成倍Gấp bội
百倍Gấp trăm lần
翻倍Nhân đôi
事半功倍Làm ít công nhiều, sự bán công bội
双倍Gấp đôi

Ví dụ

  • 。Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
  • 。Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
  • 。Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.

AI