times
A1danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:timeThời gian
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhân với, nhângiới từA1Multiplied by.
- thời kỳ, thời đại, thời thếdanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)The circumstances or conditions of a particular period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- times sth (by sth)nhân cái gì (với cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cuộc đời
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Cuộc đời, thăng trầm cuộc đờiA person's experiences or biography.
Họ từ (word family)
cùng gốc timeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Fan-yang Ch’u-wang ( , ).Thành phố mang tên Phạm Dương thời Đông Hán có thể được xác định là làng Sở Vương ngày nay (huyện Nội Hoàng, tỉnh Hà Nam).
- .Cuộc đời và thăng trầm của Rosie the Riveter.
- .Không có người lúc nào cũng khôn ngoan.