Dịch

timely

B1TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đúng lúc, hợp thờitính từDone at the proper time or within the proper time limits; prompt.
  2. Xảy ra đúng thời điểmtính từHappening or appearing at the proper time.
  3. Theo thời hạn quy địnhtrạng từIn compliance with applicable time limits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timelyDạng gốc (base form)
  2. timelierSo sánh hơn (comparative)
  3. more timelySo sánh hơn (comparative)
  4. timeliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most timelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

timely arrivalĐến đúng lúc
timely decisionQuyết định kịp thời
timely interventionCan thiệp kịp thời
timely mannerMột cách kịp thời
timely paymentThanh toán đúng hạn
timely responsePhản hồi kịp thời
timely adviceLời khuyên kịp thời
timely warningCảnh báo kịp thời

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Giữ thời gian
  1. Keeping time or measure.

Ví dụ

  • , 9, , , .Nếu người tố giác nộp phản hồi kịp thời, theo Bước 9, Nhân viên Xem xét Khiếu nại sẽ cân nhắc các vấn đề, cùng với mọi tài liệu hỗ trợ, và đưa ra Quyết định Chung đề xuất.
  • , Tottenham's , .Athletic Walker, một trong những yếu tố tấn công hiệu quả hơn của Tottenham với các pha xâm nhập từ vị trí hậu vệ cánh phải, đã can thiệp kịp thời sau khi Rose bị cướp mất bóng và thậm chí Aaron Lennon cũng được cần đến để ngăn chặn ngay trong khu vực nguy hiểm, nhằm phá thêm một nỗ lực của phía Nga.
  • […] § 2255' one-year . , Clay's § 2255 .… thời hạn một năm của mục § 2255 bắt đầu chạy khi thời điểm để xin xem xét như vậy hết hạn. Theo quy tắc này, đơn kiến nghị § 2255 của Clay đã được nộp đúng hạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

time-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạitimely
  2. từ tiếng Anh cổ*tīmlīc

AI