Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đúng lúc, hợp thờitính từDone at the proper time or within the proper time limits; prompt.
- Xảy ra đúng thời điểmtính từHappening or appearing at the proper time.
- Theo thời hạn quy địnhtrạng từIn compliance with applicable time limits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timelyDạng gốc (base form)
- timelierSo sánh hơn (comparative)
- more timelySo sánh hơn (comparative)
- timeliestSo sánh nhất (superlative)
- most timelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| timely arrival | Đến đúng lúc | |
| timely decision | Quyết định kịp thời | |
| timely intervention | Can thiệp kịp thời | |
| timely manner | Một cách kịp thời | |
| timely payment | Thanh toán đúng hạn | |
| timely response | Phản hồi kịp thời | |
| timely advice | Lời khuyên kịp thời | |
| timely warning | Cảnh báo kịp thời |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Giữ thời gian
- Keeping time or measure.
Ví dụ
- , 9, , , .Nếu người tố giác nộp phản hồi kịp thời, theo Bước 9, Nhân viên Xem xét Khiếu nại sẽ cân nhắc các vấn đề, cùng với mọi tài liệu hỗ trợ, và đưa ra Quyết định Chung đề xuất.
- , Tottenham's , .Athletic Walker, một trong những yếu tố tấn công hiệu quả hơn của Tottenham với các pha xâm nhập từ vị trí hậu vệ cánh phải, đã can thiệp kịp thời sau khi Rose bị cướp mất bóng và thậm chí Aaron Lennon cũng được cần đến để ngăn chặn ngay trong khu vực nguy hiểm, nhằm phá thêm một nỗ lực của phía Nga.
- […] § 2255' one-year . , Clay's § 2255 .… thời hạn một năm của mục § 2255 bắt đầu chạy khi thời điểm để xin xem xét như vậy hết hạn. Theo quy tắc này, đơn kiến nghị § 2255 của Clay đã được nộp đúng hạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc timelyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha