Nghĩa chính
- Quá chậmtính từLate; especially, past a deadline or too late to fulfill a need.
- Đồ mượn quá hạndanh từA borrowed item (such as a library book) that has not been returned on time.
- Khoản nợ quá hạn, hóa đơn quá hạndanh từA payment or invoice that is past due.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overdueDạng gốc (base form)
- overduesSố nhiều (plural)
- more overdueSo sánh hơn (comparative)
- most overdueSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| badly overdue | Quá trễ hạn nhiều | |
| long overdue | Đáng lẽ có từ lâu | |
| overdue fine | Tiền phạt quá hạn | |
| overdue library | Sách thư viện quá hạn | |
| overdue payment | Khoản thanh toán quá hạn | |
| overdue abortiondanh từ | danh từ | Phá thai bị bỏ lỡ |
Ví dụ
- , . , .Nhiều người lên tàu hơn cùng chúng tôi tại Colwall và tại nhà ga xinh đẹp ở Great Malvern, dù nơi này hiện cần được chăm sóc tu sửa. Các cột chống mái vòm hoa văn đã quá hạn sơn lại, và quán cà phê đóng cửa khiến nơi đây có vẻ hoang phế.
- .Cuốn sách này đã quá hạn trả.
- .Điều này đáng lẽ phải làm từ lâu rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- lateđồng nghĩaDùng khi việc gì đó đã quá hạn chót quy định (như nợ, sách thư viện).