Dịch

overdue

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌəʊ.vəˈdju/US/ˌoʊ.vəɹˈdu/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quá chậmtính từLate; especially, past a deadline or too late to fulfill a need.
  2. Đồ mượn quá hạndanh từA borrowed item (such as a library book) that has not been returned on time.
  3. Khoản nợ quá hạn, hóa đơn quá hạndanh từA payment or invoice that is past due.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overdueDạng gốc (base form)
  2. overduesSố nhiều (plural)
  3. more overdueSo sánh hơn (comparative)
  4. most overdueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

badly overdueQuá trễ hạn nhiều
long overdueĐáng lẽ có từ lâu
overdue fineTiền phạt quá hạn
overdue librarySách thư viện quá hạn
overdue paymentKhoản thanh toán quá hạn
overdue abortiondanh từPhá thai bị bỏ lỡ

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .Nhiều người lên tàu hơn cùng chúng tôi tại Colwall và tại nhà ga xinh đẹp ở Great Malvern, dù nơi này hiện cần được chăm sóc tu sửa. Các cột chống mái vòm hoa văn đã quá hạn sơn lại, và quán cà phê đóng cửa khiến nơi đây có vẻ hoang phế.
  • .Cuốn sách này đã quá hạn trả.
  • .Điều này đáng lẽ phải làm từ lâu rồi.

AI