backward
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Ở phía sau, về phía sautính từSituated toward or at the rear of something.
- Về phía sau, ngửa ra sautính từActing or moving in the direction opposite to that in which someone or something is facing.
- Ngược về sau, ngửa ra sautrạng từIn a direction opposite to that in which someone or something is facing or normally pointing.
- Quá khứ, dĩ vãngdanh từThe state behind or past.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- backwardDạng gốc (base form)
- more backwardSo sánh hơn (comparative)
- most backwardSo sánh nhất (superlative)
- backwardmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backward glance | Cái nhìn ngoái lại | |
| backward step | Bước thụt lùi | |
| bend over backward | Cố gắng hết sức | |
| fall backward | Ngã ngửa ra sau | |
| lean backward | Ngả người ra sau | |
| look backward | Nhìn lại quá khứ | |
| backward compatibletính từ | tính từ | Có khả năng tương tác với các hệ thống cũ |
| backward slashdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với backslash |
23 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 8
Động từ (verb) 1
Lùi
- Lùi, quay ngượcActing or moving in the direction opposite to the usual direction of movement.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở phía sau
Lùi
Thụt lùi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc backwardNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bùn lắng đọng ở phần phía sau của bể chứa.
- Một cái ngửa đầu ra sau.
- .Chuyển động lùi biểu kiến đôi khi của các hành tinh là bằng chứng cho thấy chúng quay quanh mặt trời.