Dịch

backward

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Ở phía sau, về phía sautính từSituated toward or at the rear of something.
  2. Về phía sau, ngửa ra sautính từActing or moving in the direction opposite to that in which someone or something is facing.
  3. Ngược về sau, ngửa ra sautrạng từIn a direction opposite to that in which someone or something is facing or normally pointing.
  4. Quá khứ, dĩ vãngdanh từThe state behind or past.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. backwardDạng gốc (base form)
  2. more backwardSo sánh hơn (comparative)
  3. most backwardSo sánh nhất (superlative)
  4. backwardmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

backward glanceCái nhìn ngoái lại
backward stepBước thụt lùi
bend over backwardCố gắng hết sức
fall backwardNgã ngửa ra sau
lean backwardNgả người ra sau
look backwardNhìn lại quá khứ
backward compatibletính từCó khả năng tương tác với các hệ thống cũ
backward slashdanh từĐồng nghĩa với backslash

23 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 8
Động từ (verb) 1
Lùi
  1. Lùi, quay ngượcActing or moving in the direction opposite to the usual direction of movement.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở phía sau
Thụt lùi

Nguồn gốc (etymology)

back-ward

  1. từ tiếng Anh trung đạibakwarde

Ví dụ

  • .Bùn lắng đọng ở phần phía sau của bể chứa.
  • Một cái ngửa đầu ra sau.
  • .Chuyển động lùi biểu kiến đôi khi của các hành tinh là bằng chứng cho thấy chúng quay quanh mặt trời.

AI