Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
backwardism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng lạc hậu hoặc đi ngược lại sự tiến bộ; sự lạc hậu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being backward, or going against progress; backwardness.
Nguồn gốc
(etymology)
backward
+
-ism
Ví dụ
Backwardism
of
American
Socialism
AI
1
sự lạc hậu
1
sự lạc hậu
1
sự lạc hậu