Dịch

ahead

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/əˈhɛd/nguồnUS/əˈhɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ở phía trước, về phía trướctrạng từA2không so sánh (not comparable)At or towards the front of someone or something.
  2. trước, từ trước, trước thời hạntrạng từA2không so sánh (not comparable)Before the expected time; in advance, especially when paying or preparing.
  3. đi trước, tiến lên, dẫn đầutrạng từB1không so sánh (not comparable)Further forward or advanced; ahead of others in position, progress, or performance.
  4. ở phía trước, trong tương laitrạng từB1không so sánh (not comparable)In or toward the future; referring to what lies ahead.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Lùi lại
  1. không so sánh (not comparable)Lùi lại, đặt muộn hơnTo a later time.

Ví dụ

  • .Cứ đi thẳng hoài.
  • .Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà.
  • .Bọn tớ vẫn đang cố

AI