Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ở phía trước, về phía trướctrạng từA2không so sánh (not comparable)At or towards the front of someone or something.
- trước, từ trước, trước thời hạntrạng từA2không so sánh (not comparable)Before the expected time; in advance, especially when paying or preparing.
- đi trước, tiến lên, dẫn đầutrạng từB1không so sánh (not comparable)Further forward or advanced; ahead of others in position, progress, or performance.
- ở phía trước, trong tương laitrạng từB1không so sánh (not comparable)In or toward the future; referring to what lies ahead.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Lùi lại
- không so sánh (not comparable)Lùi lại, đặt muộn hơnTo a later time.
Ví dụ
- .Cứ đi thẳng hoài.
- .Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà.
- .Bọn tớ vẫn đang cố
Họ từ (word family)
cùng gốc ahead- aheadnessTính đi trướcdanh từ
- readaheadHoạt động đọc trước dữ liệu từ phương tiện lưu trữ để có thể sử dụng ngay khi được yêu cầudanh từ
- typeaheadTính năng của phần mềm máy tính (và một số máy đánh chữ) cho phép người dùng tiếp tục gõ bất kể chương trình hoặc hoạt động của máy tính, các lần nhấn phím sẽ được xếp hàng khi cần thiết khi hệ thống bậndanh từ