Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở phía trướcgiới từIn front of.
- Trướcgiới từPreceding.
- Trong tương lai củagiới từIn the future of.
- Đã đạt được nhiều tiến bộ hơngiới từHaving made more progress than.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get ahead ofđộng từ | động từ | Thực hiện hành động phủ đầu trước khi một sự phát triển tiềm năng trở thành hiện thực |
| ahead of timecụm giới từ | cụm giới từ | Trước thời hạn, sớm |
| ahead of schedulecụm giới từ | cụm giới từ | Trước tiến độ |
| ahead of the gamecụm giới từ | cụm giới từ | Đã hoàn thành một nhiệm vụ trước thời hạn; sẵn sàng, chuẩn bị hoặc dự đoán |
| ahead of the curvecụm giới từ | cụm giới từ | Dẫn đầu xu thế |
| ahead of the packcụm giới từ | cụm giới từ | Thực hiện tốt hơn những người khác |
| ahead of one's timecụm giới từ | cụm giới từ | Trước những ý tưởng được chấp nhận chung đồng thời; thể hiện đặc điểm của những thay đổi chưa có |
| have one's whole life ahead of oneđộng từ | động từ | Còn trẻ, và do đó còn nhiều năm để sống và trải nghiệm cuộc sống |
1 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Trước
- In advance of.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta ở trước hạn khá xa.
- a-head .
- .