Dịch

behind

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. ở phía sau, đằng sau, saugiới từA1At or to the back side of someone or something.
  2. chậm hơn, kém hơn, tụt lại saugiới từA2Lower in score, progress, or development than someone or something else.
  3. đứng sau, ủng hộ, là nguyên nhân củagiới từB1Supporting someone, or being the cause, reason, or brain behind something.
  4. ở phía sau, ở lại, về phía sautrạng từA2At the back, in a rearward direction, or remaining after others have left.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. behindDạng gốc (base form)
  2. behindsSố nhiều (plural)
  3. more behindSo sánh hơn (comparative)
  4. most behindSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • behind (with sth)chậm (việc gì)She's fallen behind with the payments.Cô ấy đã chậm trả tiền.
  • behind (in sth)chậm (việc gì)He was terribly behind in his work.Anh ấy chậm công việc rất nhiều.

Cụm từ (phrase)

behind scheduleChậm tiến độ
behind someone's backcụm giới từSau lưng ai
behind the scenescụm giới từ, tính từHậu trường, kín đáo
fall behindđộng từTụt lại phía sau
leave behindđộng từBỏ lại, bỏ rơi
stay behindđộng từỞ lại sau
behind the wheelcụm giới từNgồi sau tay lái, đang lái xe
get behindđộng từTin vào, ủng hộ

12 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Ở phía sau
  1. Ở phía sau, đã quaIn the past, from the viewpoint of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibehinde
  2. từ tiếng Anh cổbehindan“on the back side of, behind”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihindan

Ví dụ

  • !Cô ấy ở ngay đằng sau bạn đấy!
  • About the center, and a good way behind the rest, Silver and I followed — I tethered by my rope[…].Khoảng gần trung tâm và cách khá xa phía sau những người còn lại, tôi và Silver nối bước theo sau — tôi bị trói bằng sợi dây thừng của mình[…].
  • ?Ai đứng sau các vụ tấn công khủng bố này?

AI