Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hươu cáitính từLocated at the rear (most often said of animals' body parts).
- Ở phía sau, đằng sautính từBackward; to the rear.
- Cá mú chấm, cá song chấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spotted food fish of the genus Epinephelus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hindDạng gốc (base form)
- hindsSố nhiều (plural)
- hinderSo sánh hơn (comparative)
- hindmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hind foot | Bàn chân sau | |
| hind legdanh từ | danh từ | Chân sau |
| hind limbdanh từ | danh từ | Chi sau |
| hind wingdanh từ | danh từ | Cánh sau |
| crooked as a dog's hind legtính từ | tính từ | Rất vô đạo đức và lừa đảo |
| talk the hind leg off a donkeyđộng từ | động từ | (Từ lóng) Nói dai, nói lải nhải; nói ba hoa |
| Jai Hindthán từ | thán từ | "Chiến thắng cho Ấn Độ", một khẩu hiệu yêu nước được giơ lên để chào mừng hoặc tôn vinh Ấn Độ |
| hind titdanh từ | danh từ | Nguồn thực phẩm hoặc các nguồn tài nguyên khác kém chất lượng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hươu cái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doe (female deer), especially a red deer at least two years old.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hindNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạihinde
- từ tiếng Anh cổhindan“at the rear, from behind”
- từ tiếng German nguyên thủy*hinder“behind, beyond”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihind
- từ tiếng Anh cổhind
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hindu
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihynd
- từ tiếng Anh cổhigna
Ví dụ
- , , , , .Khi tiến ra khỏi khu rừng, nó nhảy lò cò hệt như một con chuột túi, dùng hai chân sau và đuôi để đẩy mình đi, và khi đứng thẳng, nó ngồi tựa trên đuôi.
- ; , , , .Tự nhiên thôi thúc muôn loài yêu thương con non của mình; gà mái để bảo vệ đàn con sẵn sàng lao vào sư tử, hươu cái dám đọ sức với bò tót, lợn nái chống lại gấu, và chú cừu khờ khạo đương đầu với cáo.
- Nina's .Dòng đời êm ả của Nina bị xáo trộn vào một buổi sáng bởi những ánh nhìn bí ẩn cùng lời thì thầm của các nữ tì và tá điền.