cierva
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈθjeɾba/
Nghĩa chính
- Hươu cái, nai cáidanh từfemale equivalent of ciervo (“female deer”), doe, hind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciervaDạng gốc (base form)
- ciervasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , .Hỡi các thiếu nữ Jerusalem, ta van nài các người nhân danh những con linh dương và nai cái ngoài đồng, chớ đánh thức hay lay động tình yêu của ta cho đến khi nàng muốn.
- .Hươu cái là con cái của loài hươu.
- .Juan de la Cierva đã phát minh ra máy bay tự quay autogiro và các nguyên lý giúp trực thăng hoạt động.