Dịch

doe

B2danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hươu, nai cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female deer; also used of similar animals such as antelope (less commonly a goat, as nanny is also used).
  2. Hươu nai cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female fallow deer.
  3. Thỏ cái hoặc thỏ rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female rabbit or hare.
  4. Mặc dùtrạng từthough

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doeDạng gốc (base form)
  2. doesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doe eyesdanh từĐôi mắt hươu
doe huntingSăn hươu cái
doe populationQuần thể hươu cái
doe skinDa nai
John Doedanh từ riêng, danh từNguyễn Văn A
Doe Leadanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Ault Hucknall, quận Bolsover, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4666)
doe-eyedtính từCó đôi mắt to, hấp dẫn, dịu dàng và có vẻ ngây thơ
Jane Doedanh từNguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Sóc cái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female squirrel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạido“(female) fallow deer”
  2. từ tiếng Anh cổdā
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*daihā“female deer, mother deer”

Ví dụ

  • , 313 (), 798 () 214 () .Gần đây, thành phố đã tiến hành thống kê số lượng nai, xác định rằng ở Công viên Nara có 313 con nai đực (đực), 798 con nai cái (cái) và 214 con non (con bê)
  • " " ."John Doe" là biệt danh cho người ẩn danh
  • .Bức ảnh cho thấy một con hươu cái cùng các con non của nó

AI