Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hươu, nai cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female deer; also used of similar animals such as antelope (less commonly a goat, as nanny is also used).
- Hươu nai cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female fallow deer.
- Thỏ cái hoặc thỏ rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female rabbit or hare.
- Mặc dùtrạng từthough
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doeDạng gốc (base form)
- doesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doe eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt hươu |
| doe hunting | Săn hươu cái | |
| doe population | Quần thể hươu cái | |
| doe skin | Da nai | |
| John Doedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nguyễn Văn A |
| Doe Leadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Ault Hucknall, quận Bolsover, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4666) |
| doe-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt to, hấp dẫn, dịu dàng và có vẻ ngây thơ |
| Jane Doedanh từ | danh từ | Nguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Sóc cái
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female squirrel.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc doeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạido“(female) fallow deer”
- từ tiếng Anh cổdā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*daihā“female deer, mother deer”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 313 (), 798 () 214 () .Gần đây, thành phố đã tiến hành thống kê số lượng nai, xác định rằng ở Công viên Nara có 313 con nai đực (đực), 798 con nai cái (cái) và 214 con non (con bê)
- " " ."John Doe" là biệt danh cho người ẩn danh
- .Bức ảnh cho thấy một con hươu cái cùng các con non của nó