hindering
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cản trở, gây trở ngạitính từHarmful; that hinders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hinderingDạng gốc (base form)
- more hinderingSo sánh hơn (comparative)
- most hinderingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hindering impedimentdanh từ | danh từ | Trở ngại cho hôn nhân là trở ngại, tức là làm cho hôn nhân trở nên bất hợp pháp nhưng có giá trị |
Ví dụ
- , .Các hành vi như đốt kinh Koran duy trì vòng tròn thù hận và ác cảm, cản trở các nỗ lực hướng tới hòa bình và chung sống.
- , .Nhân chứng từ chối hợp tác, gây cản trở cuộc điều tra.
- .Ô nhiễm ánh sáng ở các thành phố đang cản trở tầm nhìn ngắm trời sao ban đêm.
Họ từ (word family)
cùng gốc hinderingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha