Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To make difficult to accomplish; to act as an obstacle; to frustrate.
- Ngăn cảnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To delay or impede; to keep back, to prevent.
- Ở phía sautính từkhông so sánh (not comparable)Of or belonging to that part or end which is in the rear or hind, or which follows.
- Môngdanh từThe buttocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hinder sb/sthcản trở ai/cái gìa political situation that hinders economic growthtình hình chính trị cản trở sự tăng trưởng kinh tế
- hinder sb/sth from sth/from doing sthcản trở ai/cái gì làm gì, khiến ai/cái gì không thể làm gìAn injury was hindering him from playing his best.Một chấn thương đã khiến anh ấy không thể thi đấu với phong độ tốt nhất.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hinder Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mediterranean Sea |
| hindering impedimentdanh từ | danh từ | Trở ngại cho hôn nhân là trở ngại, tức là làm cho hôn nhân trở nên bất hợp pháp nhưng có giá trị |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Gây hại
- ngoại động từ (transitive)To cause harm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hinderNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihindren
- từ tiếng Anh cổhindrian
- từ tiếng German nguyên thủy*hindrōną
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihinder
Ví dụ
- – centre-halves – .Arsenal thi đấu mà không có một hậu vệ cánh được công nhận - hàng phòng ngự của họ bao gồm bốn trung vệ - và việc thiếu chiều rộng đã cản trở sự tiến bộ của họ.
- .Cô cản trở một người đàn ông tự tử.
- , , . ' . .Nếu tôi và một nhân vật nào đó gặp nhau, người phát minh ra thuốc lá, tôi sẽ giết tên khốn đó ở cấp độ đầu tiên. Không phải vì bản thân tôi không hút thuốc và tôi không nghĩ chúng cản trở sức khỏe của bạn. Tôi đã hút chúng cả đời và tôi vẫn chưa chết.