Dịch

handicap

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Điều bất lợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that prevents, hampers, or hinders.
  2. Điểm chấp, mức chấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allowance of a certain amount of time or distance in starting, granted in a race (or other contest of skill) to the competitor possessing disadvantages; or an additional weight or other hindrance imposed upon the one possessing advantages, in order to equalize, as much as possible, the chances of success.
  3. Sự khuyết tật, dị tậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual's physical or mental disadvantage or disability.
  4. Áp điểm chấp, cho điểm chấpđộng từngoại động từ (transitive)To encumber with a handicap in any contest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handicapNguyên thể (infinitive)
  2. handicapsSố nhiều (plural)
  3. handicappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. handicappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be handicapped (by sth)bị gây khó khăn bởi cái gìSmaller parties are seriously handicapped by the electoral system.Các đảng nhỏ bị hệ thống bầu cử gây khó khăn nghiêm trọng.

Cụm từ (phrase)

golf handicapĐiểm chấp gôn
mental handicapKhuyết tật trí tuệ
overcome a handicapVượt qua bất lợi
physical handicapKhuyết tật thể chất
severe handicapBất lợi lớn
re-handicapđộng từẤn định điểm chấp một lần nữa
self-handicapđộng từ, danh từTránh nỗ lực hoặc cố tình tạo ra những trở ngại cho sự thành công của một người, nhằm ngăn chặn khả năng thất bại làm tổn thương lòng tự trọng của một người
Benghazi Handicapdanh từ riêngSự rút lui của lực lượng đồng minh khỏi Benghazi ở Bắc Phi vào tháng 3 năm 1941 trong Thế chiến thứ hai trước lực lượng Đức do Erwin Rommel chỉ huy

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Cuộc đua có chấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc đua có chấp, trận đấu có chấpA race or similar contest in which there is an allowance of time, distance, weight, or other advantage, to equalize the chances of the competitors.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tuổi tác thường là một điều bất lợi.
  • , .Cậu bé lớn tuổi hơn đã thắng, mặc dù đối thủ của cậu đã được chấp năm mét.
  • , , .Tại đây một số người trong chúng tôi bắt đầu chơi bài handicap, một trò chơi mà trước đây tôi chưa từng biết và nó rất hay.

AI