Dịch

self-handicap

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tránh nỗ lực hoặc cố tình tạo ra những trở ngại cho sự thành công của một người, nhằm ngăn chặn khả năng thất bại làm tổn thương lòng tự trọng của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To avoid making an effort, or to introduce deliberate obstacles to one's success, so as to prevent potential failure from hurting one's self-esteem.
  2. Hành động của một người tự tạo ra khuyết tật, hoặc một trở ngại do đó đưa radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who self-handicaps, or an obstacle thus introduced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-handicapNguyên thể (infinitive)
  2. self-handicapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. self-handicappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. self-handicappingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI