Dịch

self-

tiền tố (prefix)
UK/sɛlf/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Của, bởi, trong hoặc với chính mình hoặc chính nótiền tốof, by, in or with oneself or itself
  2. Tự độngtiền tốautomatic

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

non-self-governingtính từKhông tự chủ
non-self-dualtính từKhông tự kép
naked self-interestdanh từTư lợi bằng mọi giá, không quan tâm đến đạo đức
non-self-dualitydanh từTính bất nhị
un-self-explanatorytính từKhông tự giải thích
enlightened self-interestdanh từLợi ích cá nhân sáng suốt
lose self-controlcụm từMất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy
feel self-confidentCảm thấy tự tin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiself-
  2. từ tiếng Anh cổself-
  3. từ tiếng German nguyên thủy*selba-

AI