Nghĩa chính
- Phản ánh, liên quan đến hoặc với chính mìnhtiền tốReflexive, regarding or to oneself.
- Tự độngtiền tốAutomatic.
- Tự hànhtiền tốSelf-propelled.
- Liên quan đến ô tô hoặc việc lái ô tôtiền tốRelating to cars or the driving of cars.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auto-offtính từ | tính từ | Có khả năng tự tắt tự động |
| auto-lubedanh từ | danh từ | Bôi trơn tự động |
| auto-tuneđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Bộ xử lý âm thanh giúp điều chỉnh cao độ của bản nhạc đã ghi, cũng được sử dụng để làm biến dạng giọng hát trong nhạc điện tử |
| auto-redoxdanh từ | danh từ | Dạng oxi hóa khử trong đó một số chất phản ứng bị oxy hóa và một số chất phản ứng tương tự bị khử. Một ví dụ kinh điển là phản ứng của brom với nước tạo ra hydro bromua và axit bromic: 3 Br₂ + 3 H₂O => HBrO₃ + 5 HBr |
| auto-replydanh từ | danh từ | Tính năng trong phần mềm e-mail gửi trả lời tự động, được sử dụng chẳng hạn khi người nhận thư đang đi nghỉ |
| auto-tunerdanh từ | danh từ | Các thiết bị thực hiện điều chỉnh tự động (như động cơ hoặc quy trình công nghiệp) |
| auto-returndanh từ | danh từ | Tính năng của máy ghi âm tự động đưa cần điều chỉnh về vị trí nghỉ sau khi phát bản ghi |
| auto-shuffledanh từ | danh từ | Tính năng tự động sắp xếp lại thứ gì đó một cách ngẫu nhiên, chẳng hạn như các bản nhạc trong danh sách phát hoặc các thẻ được giữ trong trò chơi |
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + →
Họ từ (word family)
cùng gốc auto-Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổαὐτο-auto-“self-”
tiền tố
Rút gọn từ automatic
tiền tố
Rút gọn từ automobile
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha