Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Chung: động từ gốc được thực hiện với sự phối hợp giữa nhiều tác nhân hoặc thực thểtiền tốJointly: the root verb is done in coordination between multiple actors or entities
- Cùng với: động từ gốc được thực hiện cùng với hoặc bổ sung cho những động từ kháctiền tốAlong with: the root verb is done along with or in addition to others.
- Tương hỗ: gốc rễ được thực hiện theo cách tương hỗ và hai chiềutiền tốMutually: the root is done in a way that is reciprocal and bidirectional.
- Đồng thời, thực hiện hoặc có thể làm cùng một lúctiền tốSimultaneously, done or able to do at the same time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -co-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -col-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| Organisation for Economic Co-operation and Developmentdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức liên chính phủ được thành lập để thúc đẩy tiến bộ kinh tế và thương mại thế giới |
| 1Co-Co1danh từ | danh từ | Sự sắp xếp bánh xe cho đầu máy diesel-điện biểu thị rằng đầu máy có tám trục trên hai giá chuyển hướng, sáu trục được dẫn động bằng động cơ điện, với một trục ngoài trên mỗi giá chuyển hướng không được cấp điện |
| co-eddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Của một cơ sở giáo dục, dạy cả nam và nữ |
| co-sister-in-lawdanh từ | danh từ | Chị dâu của vợ, chồng, đặc biệt là vợ của anh trai chồng, vợ của anh trai trong quan hệ với vợ chồng anh chị em ruột của mình; một trong hai (hoặc nhiều) người phụ nữ kết hôn với anh em trai, có quan hệ với người kia |
| co-linguistdanh từ | danh từ | Người chia sẻ ngôn ngữ với ai đó |
| co-believerdanh từ | danh từ | Người chia sẻ niềm tin; một người anh em trong đức tin |
| co-brotherdanh từ | danh từ | Đồng nghiệp của một người ("anh trai" trong cùng nghề, nghề hoặc xã hội) |
17 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 17
Nằm trong không gian hoặc được định vị cùng nhau
- Nằm trong không gian hoặc được định vị cùng nhau, cùng vị tríSpatially located or positioned together, co-located.
Họ từ (word family)
cùng gốc co-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhco-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha