Dịch

inter-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Vị trí nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại được chỉ định bởi gốctiền tốA position which is in between two (or more) of the kind indicated by the root.
  2. Vị trí không gian nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại mốc do gốc chỉ ratiền tốA spatial position which is in between two (or more) of the kind of landmark indicated by the root.
  3. Vị trí xã hội nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại nhóm xã hội được biểu thị bằng gốctiền tốA social position which is in between two (or more) of the kind of social group indicated by the root.
  4. Vị trí tạm thời nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại sự kiện được biểu thị bằng gốctiền tốA temporal position which is in between two (or more) of the kind of event indicated by the root.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

inter-beđộng từĐược kết nối với nhau
inter-rayontính từGiữa các khẩu phần ăn
inter-mosquetính từGiữa các nhà thờ Hồi giáo
inter-oblasttính từGiữa các tỉnh
inter-diocesantính từGiữa các giáo phận
inter-Shiitetính từLiên Shia
inter-Muslimtính từGiữa các giáo phái hoặc sắc tộc Hồi giáo
inter-Palestinetính từGiữa hai khu vực địa lý, hoặc giữa hai phe phái chính trị của Palestine

29 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 29
Vị trí tạm thời nằm giữa hai sự kiện liên tiếp thuộc loại được biểu thị bằng gốc
  1. A temporal position which is in between two successive events of the kind indicated by the root.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhinter-“between, amid”

Ngôn ngữ khác

AI