Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Vị trí nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại được chỉ định bởi gốctiền tốA position which is in between two (or more) of the kind indicated by the root.
- Vị trí không gian nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại mốc do gốc chỉ ratiền tốA spatial position which is in between two (or more) of the kind of landmark indicated by the root.
- Vị trí xã hội nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại nhóm xã hội được biểu thị bằng gốctiền tốA social position which is in between two (or more) of the kind of social group indicated by the root.
- Vị trí tạm thời nằm giữa hai (hoặc nhiều) loại sự kiện được biểu thị bằng gốctiền tốA temporal position which is in between two (or more) of the kind of event indicated by the root.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inter-beđộng từ | động từ | Được kết nối với nhau |
| inter-rayontính từ | tính từ | Giữa các khẩu phần ăn |
| inter-mosquetính từ | tính từ | Giữa các nhà thờ Hồi giáo |
| inter-oblasttính từ | tính từ | Giữa các tỉnh |
| inter-diocesantính từ | tính từ | Giữa các giáo phận |
| inter-Shiitetính từ | tính từ | Liên Shia |
| inter-Muslimtính từ | tính từ | Giữa các giáo phái hoặc sắc tộc Hồi giáo |
| inter-Palestinetính từ | tính từ | Giữa hai khu vực địa lý, hoặc giữa hai phe phái chính trị của Palestine |
29 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 29
Vị trí tạm thời nằm giữa hai sự kiện liên tiếp thuộc loại được biểu thị bằng gốc
- A temporal position which is in between two successive events of the kind indicated by the root.
Họ từ (word family)
cùng gốc inter-Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinter-“between, amid”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha