Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nằm ở trên; (giải phẫu) vị trí cao hơntiền tốlocated above; (anatomy) superior in position
- Một danh mục toàn diện hơntiền tốa more inclusive category
- Ngoài, trên, hoặc trêntiền tốbeyond, over, or upon
- Lớn hơn về số lượngtiền tốgreater than in quantity
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Weston-super-Maredanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ven biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn, trên bờ biển Kênh Bristol của quận North Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3261) |
| Peterston-super-Elydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và cộng đồng ở quận Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0876) |
| St Bride's-super-Elydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ trong cộng đồng St Georges-super-Ely, quận hạt Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0977) |
| St Georges-super-Elydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) được phục vụ bởi Hội đồng cộng đồng St George's và St Bride's-super-Ely) tại quận hạt Vale of Glamorgan, xứ Wales |
| super-appdanh từ | danh từ | Ứng dụng di động hoặc web có thể cung cấp nhiều dịch vụ |
| super-duodanh từ | danh từ | Bộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng |
| super-notedanh từ | danh từ | Tờ tiền giả của Mỹ có chất lượng cao |
| super-puffdanh từ | danh từ | An exoplanet with greater diameter than Neptune with a mass only a few times that of Earth, giving it a very low density.chưa dịch |
6 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 6
Quá mức
- Quá mức; số lượng đặc biệt lớnexcessive; exceptionally large in quantity
Họ từ (word family)
cùng gốc super-Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha