Dịch

super-

tiền tố (prefix)
UK/ˌs(j)upəː/US/ˌsupəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nằm ở trên; (giải phẫu) vị trí cao hơntiền tốlocated above; (anatomy) superior in position
  2. Một danh mục toàn diện hơntiền tốa more inclusive category
  3. Ngoài, trên, hoặc trêntiền tốbeyond, over, or upon
  4. Lớn hơn về số lượngtiền tốgreater than in quantity

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Weston-super-Maredanh từ riêngThị trấn ven biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn, trên bờ biển Kênh Bristol của quận North Somerset, Somerset, Anh (OS lưới ref ST3261)
Peterston-super-Elydanh từ riêngNgôi làng và cộng đồng ở quận Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0876)
St Bride's-super-Elydanh từ riêngNgôi làng nhỏ trong cộng đồng St Georges-super-Ely, quận hạt Vale of Glamorgan, Wales (OS lưới ref ST0977)
St Georges-super-Elydanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) được phục vụ bởi Hội đồng cộng đồng St George's và St Bride's-super-Ely) tại quận hạt Vale of Glamorgan, xứ Wales
super-appdanh từỨng dụng di động hoặc web có thể cung cấp nhiều dịch vụ
super-duodanh từBộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng
super-notedanh từTờ tiền giả của Mỹ có chất lượng cao
super-puffdanh từAn exoplanet with greater diameter than Neptune with a mass only a few times that of Earth, giving it a very low density.chưa dịch

6 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 6
Quá mức
  1. Quá mức; số lượng đặc biệt lớnexcessive; exceptionally large in quantity

AI