Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở trên, hoặc cao hơntiền tốAbove, or higher.
- Thượng đẳngtiền tốSuperior.
- Quá mứctiền tốExcessive; excessively.
- Bao quanh hoặc che phủtiền tốSurrounding or covering.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| year-over-yeartính từ | tính từ | So với cùng kỳ năm trước (ví dụ lạm phát hàng tháng) |
| 5-over-1danh từ | danh từ | Loại tòa nhà trung tầng có khung gỗ, thường bao gồm năm tầng dành cho các đơn vị dân cư trên một tầng là các đơn vị bán lẻ hoặc bãi đậu xe |
| day-over-daytính từ | tính từ | So với cùng thời điểm ngày hôm trước |
| non-over-the-countertính từ | tính từ | Không cần kê đơn |
| kiss-me-over-the-garden-gatedanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Persicaria Orientalis |
| Grange-over-Sandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland và trong lịch sử ở Lancashire (OS lưới ref SD4077) |
| once-over-lightlydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với once-over |
| gill-over-the-grounddanh từ | danh từ | Cây thường xuân đất |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Đặc biệt
- Đặc biệt; cực kỳ hoặc mãnh liệtExceptional; extremely or intensely.