Dịch

over-

tiền tố (prefix)
UK/ˈəʊ̯və/US/ˈoʊ̯vəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở trên, hoặc cao hơntiền tốAbove, or higher.
  2. Thượng đẳngtiền tốSuperior.
  3. Quá mứctiền tốExcessive; excessively.
  4. Bao quanh hoặc che phủtiền tốSurrounding or covering.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

year-over-yeartính từSo với cùng kỳ năm trước (ví dụ lạm phát hàng tháng)
5-over-1danh từLoại tòa nhà trung tầng có khung gỗ, thường bao gồm năm tầng dành cho các đơn vị dân cư trên một tầng là các đơn vị bán lẻ hoặc bãi đậu xe
day-over-daytính từSo với cùng thời điểm ngày hôm trước
non-over-the-countertính từKhông cần kê đơn
kiss-me-over-the-garden-gatedanh từLoài thực vật có hoa thuộc loài Persicaria Orientalis
Grange-over-Sandsdanh từ riêngThị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland và trong lịch sử ở Lancashire (OS lưới ref SD4077)
once-over-lightlydanh từĐồng nghĩa với once-over
gill-over-the-grounddanh từCây thường xuân đất

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Đặc biệt
  1. Đặc biệt; cực kỳ hoặc mãnh liệtExceptional; extremely or intensely.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiover-
  2. từ tiếng Anh cổofer-
  3. từ tiếng German nguyên thủy*uber

Cùng gốc (doublet)super-sur-hyper-

AI