sur-
tiền tố (prefix)
UK/sɚ/
Nghĩa chính
- Ở trên, vượt quátiền tốA syncopic variant of super-.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boulogne-sur-Merdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp |
| Luc-sur-Merdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ven biển thuộc tỉnh Calvados, Normandy, Pháp |
| pâte-sur-pâte | Phương pháp trang trí đồ sứ trong đó một thiết kế phù điêu được tạo ra trên một thân đồ sứ không nung, không tráng men bằng cách dùng cọ phủ các lớp trượt liên tiếp (đất sét lỏng), sau đó chạm khắc để tạo ra các chi tiết đẹp trước khi nung đồ sứ | |
| Bry-sur-Marnedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Dives-sur-Merdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ven biển thuộc tỉnh Calvados, Normandy, Pháp |
| Ville-sur-Nusdanh từ riêng | danh từ riêng | Frazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý |
| Ivry-sur-Seinedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Pont-sur-Yonnedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Yonne, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |