Dịch

sur-

tiền tố (prefix)
UK/sɚ/

Nghĩa chính

  1. Ở trên, vượt quátiền tốA syncopic variant of super-.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Boulogne-sur-Merdanh từ riêngXã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp
Luc-sur-Merdanh từ riêngXã ven biển thuộc tỉnh Calvados, Normandy, Pháp
pâte-sur-pâtePhương pháp trang trí đồ sứ trong đó một thiết kế phù điêu được tạo ra trên một thân đồ sứ không nung, không tráng men bằng cách dùng cọ phủ các lớp trượt liên tiếp (đất sét lỏng), sau đó chạm khắc để tạo ra các chi tiết đẹp trước khi nung đồ sứ
Bry-sur-Marnedanh từ riêngXã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp
Dives-sur-Merdanh từ riêngXã ven biển thuộc tỉnh Calvados, Normandy, Pháp
Ville-sur-Nusdanh từ riêngFrazione ở Quart, khu tự trị Thung lũng Aosta, Ý
Ivry-sur-Seinedanh từ riêngXã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp
Pont-sur-Yonnedanh từ riêngXã thuộc tỉnh Yonne, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisur-
  2. từ tiếng Pháp cổsur-
  3. từ tiếng Latinhsuper

Cùng gốc (doublet)super-over-hyper-

AI