Dịch

on-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Trên, tại, hướng tớitiền tốon, at, toward, upon.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

one-on-onetính từ, trạng từ, danh từLiên quan đến giao tiếp trực tiếp hoặc cạnh tranh giữa hai người
end-on-endtính từĐược dệt bằng các sợi song song xen kẽ có hai màu
shot-on-videotính từCủa một bộ phim được quay bằng máy quay và thiết bị tiêu dùng
white-on-whitetính từDiễn ra giữa những người da trắng
black-on-blacktính từDiễn ra giữa những người da đen
wet-on-wettính từKỹ thuật vẽ tranh, được sử dụng chủ yếu trong tranh sơn dầu, trong đó các lớp sơn ướt được phủ lên các lớp sơn ướt trước đó
sit-on-topdanh từThuyền kayak có phần rỗng dài để người chèo thuyền kayak ngồi chứ không phải buồng lái
blue-on-bluedanh từNgọn lửa thân thiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạion-
  2. từ tiếng Anh cổon-
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ana-

Cùng gốc (doublet)ana-

AI