Dịch

one-on-one

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến giao tiếp trực tiếp hoặc cạnh tranh giữa hai ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Involving direct communication or competition between two people.
  2. Bao gồm một kẻ tấn công và một người phòng thủtính từkhông so sánh (not comparable)Involving one attacker and one defender.
  3. Theo cách một đối mộttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a one-on-one manner.
  4. Cuộc thi chỉ có một người chơi ở mỗi bên, đặc biệt là một hoạt động thường có sự tham gia của các độidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contest involving only one player on each side, especially of an activity often involving teams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. one-on-oneDạng gốc (base form)
  2. one-on-onesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tính từ hoặc tiêm chích
  1. không so sánh (not comparable)bijective or injective

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ” , .
  • Isak . , City's .
  • .

AI