one-on-one
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến giao tiếp trực tiếp hoặc cạnh tranh giữa hai ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Involving direct communication or competition between two people.
- Bao gồm một kẻ tấn công và một người phòng thủtính từkhông so sánh (not comparable)Involving one attacker and one defender.
- Theo cách một đối mộttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a one-on-one manner.
- Cuộc thi chỉ có một người chơi ở mỗi bên, đặc biệt là một hoạt động thường có sự tham gia của các độidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A contest involving only one player on each side, especially of an activity often involving teams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- one-on-oneDạng gốc (base form)
- one-on-onesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tính từ hoặc tiêm chích
- không so sánh (not comparable)bijective or injective
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ” , .
- Isak . , City's .
- .