face-to-face
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Cuộc gặp trực tiếp, cuộc gặp mặtdanh từA meeting, especially a meeting between two people conducted in person as opposed to a meeting conducted at a distance through technology.
- Trực tiếp, mặt đối mặttính từkhông so sánh (not comparable)In one another's presence.
- Trực tiếp, tận mặttrạng từkhông so sánh (not comparable)While physically present.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- face-to-faceDạng gốc (base form)
- face-to-facesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| face-to-face communication | Giao tiếp trực tiếp | |
| face-to-face contact | Tiếp xúc trực tiếp | |
| face-to-face discussion | Thảo luận trực tiếp | |
| face-to-face interaction | Tương tác trực tiếp | |
| face-to-face interview | Phỏng vấn trực tiếp | |
| face-to-face meeting | Cuộc gặp trực tiếp |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trực tiếp
Ví dụ
- " ?" .., " ?""Nếu anh muốn gặp trực tiếp Charlie", tôi hỏi W.R., "sao lại mời phần còn lại của chúng tôi làm gì?"
- một cuộc họp trực tiếp
- . . Roekaar. … .Gần đây tôi đã chạm trán trực tiếp với bà ấy trên chiến trường. Phe Kháng chiến đối đầu Roekaar. Người mẹ tôi yêu quý nhìn tôi với lòng tốt và sự đồng cảm mà tôi từng nhớ... rồi bà bắn tôi.