Dịch

personal

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈpɜːs.nəl/US/ˈpɜɹ.sə.nəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cá nhân, riêngtính từA1belonging to, relating to, or affecting a particular individual rather than others
  2. riêng tư, thầm kíntính từA2relating to someone's private life, feelings, or secrets
  3. đích thân, trực tiếptính từB1done in person by a particular individual rather than through someone else
  4. công kích cá nhân, nhắm vào cá nhântính từB2making offensive or critical remarks about someone's character or private life

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. personalDạng gốc (base form)
  2. personalsSố nhiều (plural)
  3. more personalSo sánh hơn (comparative)
  4. most personalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

personal computerdanh từMáy tính cá nhân
personal experienceTrải nghiệm cá nhân
personal informationThông tin cá nhân
personal lifedanh từĐời sống cá nhân
personal opinionÝ kiến cá nhân
take something personalĐể bụng việc gì
get personalBắt đầu công kích cá nhân
personal appearanceSự xuất hiện trực tiếp, sự có mặt đích thân

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Cá nhân
  1. Pertaining to persons (human beings as opposed to things or animals).
  2. Cá nhân, riêng tưOf a noun or pronoun, having reference particular to humans and other entities having personality such as a named animal, a deity, a personification, etc.

Ví dụ

  • .Bài hát của cô là cái nhìn cá nhân của cô về giá trị của tình bạn.
  • — .Bạn không được đọc nhật ký của tôi đâu—đó là chuyện riêng tư.
  • , .Chỉ tranh luận dựa trên sự thật thôi, không cần phải công kích cá nhân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Riêng tư
Đích thân
Thể chất

Nguồn gốc (etymology)

person-al

  1. từ tiếng Anh trung đạipersonal
  2. từ tiếng Anglo-Normanpersonel
  3. từ tiếng Pháp cổpersonal

Cùng gốc (doublet)personnel

AI