Dịch

propias là giống cái số nhiều của propio

propio

A2tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈpɾopjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. của riêng, chính mình, riêngtính từA2Belonging to a particular person or thing; not belonging to anyone else.
  2. đặc trưng, điển hình, vốn cótính từB1Typical or characteristic of a person, thing, or situation.
  3. thích hợp, đúng đắn, chính xáctính từB2Correct, exact, or suitable for a particular purpose or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propioDạng gốc (base form)
  2. propiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. propiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. propiaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

amor propioLòng tự trọng
hacer lo propioLàm điều tương tự
nombre propioDanh từ riêng
ser propio de alguienLà đặc trưng của ai đó
al propiotrạng từCó mục đích
valor propiodanh từGiá trị riêng
espacio propiodanh từKhông gian riêng
movimiento propiodanh từChuyển động thích hợp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy xấu hổ về hành vi của chính mình.
  • .Bạn phải nghiêm túc với công việc của chính mình.
  • .Chưa từng có ai chết đuối trong chính mồ hôi của mình.

AI