Dịch

ajeno

B1tính từ (adjective)
/aˈxeno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của người khác, thuộc về người kháctính từof others, belonging to someone else
  2. Xa xôi, xa lạtính từdistant, alien, foreign
  3. Ngoại lai, bên ngoàitính từextraneous, external

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ajenoDạng gốc (base form)
  2. ajenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ajenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ajenaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

amigo de lo ajenodanh từNhẹ tay (trộm, cướp)
fruta del cercado ajenodanh từTrái cấm
como gallina en corral ajenotrạng từNhư cá ra khỏi nước
pena ajenadanh từĐồng nghĩa với vergüenza ajena
por cuenta ajenatrạng từCho người khác
sacar el ascua con mano ajenađộng từBắt người khác làm công việc bẩn thỉu của mình
escarmentar en cabeza ajenaChưa có nghĩa
vergüenza ajenaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoại lai
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ajeno
Từ liên quan (related word)

AI