ajeno
B1tính từ (adjective)
/aˈxeno/nguồn
Nghĩa chính
- Của người khác, thuộc về người kháctính từof others, belonging to someone else
- Xa xôi, xa lạtính từdistant, alien, foreign
- Ngoại lai, bên ngoàitính từextraneous, external
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amigo de lo ajenodanh từ | danh từ | Nhẹ tay (trộm, cướp) |
| fruta del cercado ajenodanh từ | danh từ | Trái cấm |
| como gallina en corral ajenotrạng từ | trạng từ | Như cá ra khỏi nước |
| pena ajenadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vergüenza ajena |
| por cuenta ajenatrạng từ | trạng từ | Cho người khác |
| sacar el ascua con mano ajenađộng từ | động từ | Bắt người khác làm công việc bẩn thỉu của mình |
| escarmentar en cabeza ajena | Chưa có nghĩa | |
| vergüenza ajena | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc ajenoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- foreignTiếng Anhtương đương