Dịch

foreign

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈfɒɹɪn/nguồnUS/ˈfɔɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. nước ngoài, ngoại quốc, đối ngoạitính từA1from, in, or connected with a country other than your own
  2. xa lạ, lạ lẫmtính từB2đi với tostrange, unfamiliar, or not typical of someone or something
  3. ngoại lai, lạtính từB2not naturally belonging to an organism or biological system

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foreignDạng gốc (base form)
  2. foreignsSố nhiều (plural)
  3. more foreignSo sánh hơn (comparative)
  4. most foreignSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • foreign to sb/sthxa lạ với ai/cái gì
  • foreign object/bodyvật lạ/dị vật

Cụm từ (phrase)

foreign currencydanh từNgoại tệ
foreign languagedanh từNgoại ngữ
foreign ministerdanh từBộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng
foreign nationaldanh từCông dân nước ngoài
foreign policydanh từChính sách đối ngoại
foreign tradedanh từNgoại thương
foreign bodydanh từVật thể lạ
foreign countrydanh từNước ngoài

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 9
Khác khu vực tài phán
  1. Khác khu vực tài phán, ngoài tiểu bangFrom a different legal jurisdiction (state, province), even if within the same country.

Ví dụ

  • .Anh ấy thích đến thăm các thành phố nước ngoài.
  • .Điều đó hoàn toàn xa lạ với cách nghĩ của họ.
  • ; ; ; dị vật; chất lạ; gen ngoại lai; loài ngoại lai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforeyn
  2. từ tiếng Pháp cổforain
  3. từ tiếng Latinh bình dân*forānus“outsider, outlander”

AI