Dịch

native

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. bản xứ, quê hươngtính từA2Belonging to one's place of birth or home country.
  2. bản địa, nội địa, có nguồn gốc tại vùngtính từA2Born or occurring naturally in a region, rather than being foreign or introduced.
  3. người bản ngữ, người nói tiếng mẹ đẻdanh từA2A person who learned a language as their first language.
  4. bản địatính từB1Relating to peoples indigenous to a region, especially in the Americas or Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nativeDạng gốc (base form)
  2. nativesSố nhiều (plural)
  3. more nativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most nativeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • native to…có nguồn gốc từ…The tiger is native to India.Con hổ có nguồn gốc từ Ấn Độ.

Cụm từ (phrase)

go nativeđộng từNhập gia tùy tục
native countryQuê hương
native languagedanh từNgôn ngữ đầu tiên của một người được học từ khi còn nhỏ
native speakerdanh từNgười bản ngữ
native speciesdanh từLoài bản địa
Native Americandanh từBản xứ
native landdanh từĐồng nghĩa với native soil
native of somethingNgười sinh ra ở một nơi

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 4
Thuộc hệ thống
  1. Thuộc hệ thống, thuộc kiến trúcPertaining to the system or architecture in question.

Ví dụ

  • .Đây là quê hương của tôi.
  • hàu hoặc dâu tây bản địa
  • ‘ ’ .Những người nay được gọi là 'người Mỹ bản địa' trước đây từng bị gọi là người Da đỏ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinatif
  2. từ tiếng Pháp cổnatif
  3. từ tiếng Latinhnātīvus

Cùng gốc (doublet)naiveneif

AI