Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neif
danh từ
(noun)
/
n
eɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ sinh ra trong tình trạng nông nô; một nữ nông nô
danh từ
A woman born in the state of serfdom; a female serf.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neif
Dạng gốc
(base form)
neif
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Neifs
indeed
had
also
an
appeal
of
rape
,
in
case
the
lord
violated
them
by
force
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Anglo-Norman
neif
từ tiếng Latinh
nātīvus
Cùng gốc
(doublet)
naïf
native
AI
1
một nữ nông nô
1
một nữ nông nô
1
một nữ nông nô