Dịch

primitive

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Nguyên thủydanh từAn original or primary word; a word not derived from another, as opposed to derivative.
  2. Người nguyên thủydanh từA member of a primitive society.
  3. Bản năng nguyên thủydanh từPrimitive or primeval nature; the innate, instinctive element within a person; the deep, instinctive, precultural layer of human nature.
  4. Cổ xưatính từOf or pertaining to or harking back to a former time; old-fashioned; characterized by simplicity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primitiveDạng gốc (base form)
  2. primitivesSố nhiều (plural)
  3. more primitiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most primitiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

primitive artNghệ thuật nguyên thủy
primitive behaviorHành vi nguyên thủy
primitive languageNgôn ngữ nguyên thủy
primitive societyXã hội nguyên thủy
primitive technologyCông nghệ nguyên thủy
primitive toolsCông cụ nguyên thủy
primitive reflexdanh từHành động phản xạ bắt nguồn từ hệ thống thần kinh trung ương được biểu hiện ở trẻ sơ sinh bình thường, nhưng người lớn không có thần kinh bình thường, để phản ứng với các kích thích cụ thể
primitive typedanh từKiểu dữ liệu được cung cấp bởi ngôn ngữ lập trình dưới dạng khối xây dựng cơ bản, chẳng hạn như số nguyên, ký tự hoặc Boolean

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 7
Môi trường tiền hiện đại
  1. Natural or premodern environment or conditions; life lacking modern technology and society.

Ví dụ

  • , , .Có thể sống giữa môi trường tiền hiện đại, bản năng nguyên thủy vốn tiềm ẩn trong người đàn ông da trắng đã bị đánh thức bởi bản năng nguyên thủy tuyệt đối nơi thổ dân
  • , white-man , .Ngoài kia trong môi trường tiền hiện đại, Rust người da trắng đã chế tạo công cụ từ những vật liệu thô sơ, giống như những người thời đồ đá biết tạo ra những sợi dây tuyệt vời từ nguyên liệu thô sơ
  • " , ," .Hộp sọ rõ ràng là có nguồn gốc cổ xưa, thể hiện những đặc điểm nguyên thủy giống như tổ tiên loài người sớm hơn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprimitif
  2. từ tiếng Pháp cổprimitif
  3. từ tiếng Latinhprīmitīvus“first or earliest of its kind”

Cùng gốc (doublet)primitivo

AI