Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- độc đáo, mới lạ, mới sáng táctính từA2không so sánh (not comparable)Newly created, or fresh and different, especially an idea or work.
- bản gốc, nguyên tác, tác phẩm gốcdanh từA2An initial work or creation from which later copies or versions derive.
- nguyên bản, bản gốc, bản đầu tiêntính từA2không so sánh (not comparable)First or earliest in a series of copies or versions.
- ban đầu, đầu tiên, khởi đầutính từA2không so sánh (not comparable)Relating to the origin or beginning; preceding all others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- originalDạng gốc (base form)
- originalsSố nhiều (plural)
- more originalSo sánh hơn (comparative)
- most originalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| original condition | Tình trạng ban đầu | |
| original idea | Ý tưởng ban đầu | |
| original plan | Kế hoạch ban đầu | |
| original version | Bản gốc | |
| original work | Tác phẩm gốc | |
| in its original form | Ở dạng ban đầu | |
| in the original | Ở bản gốc, nguyên bản | |
| original cast | Dàn diễn viên ban đầu |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Có nguồn gốc từ
- không so sánh (not comparable)Có nguồn gốc từ, bắt nguồn từHaving a specified place or time as its origin.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiên phong
Họ từ (word family)
cùng gốc originalNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Tối nay chúng ta sẽ thưởng thức một tác phẩm mới sáng tác của một trong những nhà soạn nhạc xuất sắc nhất của chúng ta.
- .Bản thu âm này do dàn diễn viên Broadway nguyên bản thể hiện.
- ; ; trạng thái ban đầu của loài người; luật pháp đầu tiên của một quốc gia; người đầu tiên phát minh ra một quy trình
Xuất hiện ở từ khác
- copytrái nghĩađộc đáo, không sao chép
- masterđồng nghĩaBản hoặc bản thu có trước các bản được tạo từ nó.
- origindễ nhầm'original' thường là tính từ (ban đầu, độc đáo) hoặc danh từ chỉ bản gốc, trong khi 'origin' là danh từ chỉ nguồn gốc.
- stocktrái nghĩaMới lạ, không sao chép hoặc rập khuôn.
- tiredtrái nghĩaSáng tạo, không theo một khuôn mẫu cũ.
- 原本Tiếng Trungtương đương