Dịch

original

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. độc đáo, mới lạ, mới sáng táctính từA2không so sánh (not comparable)Newly created, or fresh and different, especially an idea or work.
  2. bản gốc, nguyên tác, tác phẩm gốcdanh từA2An initial work or creation from which later copies or versions derive.
  3. nguyên bản, bản gốc, bản đầu tiêntính từA2không so sánh (not comparable)First or earliest in a series of copies or versions.
  4. ban đầu, đầu tiên, khởi đầutính từA2không so sánh (not comparable)Relating to the origin or beginning; preceding all others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. originalDạng gốc (base form)
  2. originalsSố nhiều (plural)
  3. more originalSo sánh hơn (comparative)
  4. most originalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

original conditionTình trạng ban đầu
original ideaÝ tưởng ban đầu
original planKế hoạch ban đầu
original versionBản gốc
original workTác phẩm gốc
in its original formỞ dạng ban đầu
in the originalỞ bản gốc, nguyên bản
original castDàn diễn viên ban đầu

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 4
Có nguồn gốc từ
  1. không so sánh (not comparable)Có nguồn gốc từ, bắt nguồn từHaving a specified place or time as its origin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

origin-al

  1. từ tiếng Anh trung đạioriginal
  2. từ tiếng Pháp cổoriginal
  3. từ tiếng Latinh muộnorīginālis“primitive, original”

Ví dụ

  • .Tối nay chúng ta sẽ thưởng thức một tác phẩm mới sáng tác của một trong những nhà soạn nhạc xuất sắc nhất của chúng ta.
  • .Bản thu âm này do dàn diễn viên Broadway nguyên bản thể hiện.
  • ;  ;  trạng thái ban đầu của loài người; luật pháp đầu tiên của một quốc gia; người đầu tiên phát minh ra một quy trình

AI