Nghĩa chính
Thêm 44 nghĩa- lượng dự trữ, nguồn cung ứngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quantity of goods or materials available for use or sale.
- cung cấp hàng, giữ sẵn hàng, trữ hàngđộng từB1To supply or keep goods available for use or sale.
- có sẵn, còn hàng, sẵn để bántính từB1không so sánh (not comparable)Available for purchase from a shop or warehouse.
- cổ phần, cổ phiếudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A share in a company, or the capital represented by its shares.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in stockcó sẵnThat particular model is not currently in stock.Mẫu cụ thể đó hiện không có sẵn.
- out of stockhết hàngI'm afraid we're temporarily out of stock.Tôi e là chúng tôi tạm thời hết hàng.
- stock of sthkho cái gìWe don't carry a large stock of pine furniture.Chúng tôi không giữ kho lớn đồ nội thất thông.
- of farming, noble, French, etc. stockngười gốc nông dân, quý tộc, Pháp, v.v
- stock sthtồn kho cái gì
- stock sth (with sth)tồn kho cái gì (với cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
44 nghĩa khác
Danh từ (noun) 38
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 2
Giá cổ phiếu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The price or value of the stock of a company on the stock market.
Ví dụ
- 1905, .Ông nội anh ấy đã mua một số cổ phần của General Electric vào năm 1905, và kể từ đó ông không bao giờ chịu bán đi.
- .Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
- .Họ nấu nước dùng bò từ các mẩu thịt vụn ở tiệm thịt mà bình thường có thể đã bỏ đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stockNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạistok
- từ tiếng Anh cổstocc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stokk
Cùng gốc (doublet)chock
danh từ
- từ tiếng Ýstoccata
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung