Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kho dự trữ, nguồn dự trữdanh từA supply (especially a large one) of something kept for future use, specifically in case the cost of the item increases or if there a shortage.
- Kho vũ khí hạt nhândanh từA supply of nuclear weapons kept by a country; a nuclear stockpile.
- Đống quặng, đống thandanh từA pile of coal or ore heaped up on the ground after it has been mined.
- Dự trữđộng từngoại động từ (transitive)To accumulate or build up a supply of (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockpileNguyên thể (infinitive)
- stockpilesSố nhiều (plural)
- stockpiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stockpilingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stockpile sthtích trữ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| food stockpile | Kho dự trữ thực phẩm | |
| nuclear stockpile | Kho vũ khí hạt nhân | |
| stockpile food | Tích trữ thực phẩm | |
| stockpile weapons | Tích trữ vũ khí |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tích trữ vũ khí hạt nhân
- ngoại động từ (transitive)To build up a stock of (nuclear weapons).
Họ từ (word family)
cùng gốc stockpileTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / Anh ta tích trữ vũ khí và bắn chỉ thiên / Anh ta say sưa bên thân hình kiều diễm của họ như một kẻ mất trí.
- “ , doesn’t ,” 23- ."Chúng tôi không thể tắm, nhà vệ sinh bị hỏng và kho dự trữ thực phẩm đang cạn dần," nhân viên trường học 23 tuổi cho biết.
- ?Bạn đã dự trữ thức ăn và nước uống chưa?