Dịch

pile

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Đống: chồngdanh từA mass of things heaped together; a heap.
  2. Chồng hồ sơ, danh sách xem xétdanh từA group or list of related items up for consideration, especially in some kind of selection process.
  3. Chồng xếp lớp, đốngdanh từA mass formed in layers.
  4. Chất đống, xếp chồngđộng từngoại động từ (transitive)To lay or throw into a pile or heap; to heap up; to collect into a mass; to accumulate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pileNguyên thể (infinitive)
  2. pilesSố nhiều (plural)
  3. piledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pile of sthđống cái gìa pile of clothes/papermột đống quần áo/giấy
  • in/into a pilethành/thành đốngThe hats were stacked in neat piles.Những chiếc mũ được xếp thành từng đống gọn gàng.
  • pile sthchồng cái gì lên nhauShe piled the boxes one on top of the other.Cô ấy chồng các hộp lên nhau.
  • pile sth upchồng cái gì lên nhauSnow was piled up against the door.Tuyết bị chồng cao lên trước cửa.
  • pile sth + adv./prep.chồng cái gì (+ adv./prep.)We piled sandbags against the doors.Chúng tôi chồng bao cát trước các cánh cửa.
  • pile A with Bchồng cái gì lên cái gìThe sofa was piled high with cushions.Chiếc ghế sofa được chồng cao gối.

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 7
Giàn thiêu
  1. A funeral pile; a pyre.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chồng xếp lớp
Món tiền lớn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipyle
  2. từ tiếng Pháp cổpile
  3. từ tiếng Latinhpīla#pillar-pier-Latin“pillar, pier”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipile
  2. từ tiếng Anh cổpīl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pīl

Cùng gốc (doublet)pilum

danh từ
  1. từ tiếng Latinh muộnpilus

Cùng gốc (doublet)pilus

Ví dụ

  • , , , .Tôi trèo qua, đứng trên một đống đá rồi nhấc và kéo Cleopatra theo sau.
  • , "" , "" .Khi tìm người ở ghép mới, chúng tôi xếp người phụ nữ tử tế vào chồng hồ sơ "có thể xem xét", còn gã đàn ông phiền toái vào chồng "không cân nhắc".
  • một chồng đạn pháo xếp lớp

AI