Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Đống: chồngdanh từA mass of things heaped together; a heap.
- Chồng hồ sơ, danh sách xem xétdanh từA group or list of related items up for consideration, especially in some kind of selection process.
- Chồng xếp lớp, đốngdanh từA mass formed in layers.
- Chất đống, xếp chồngđộng từngoại động từ (transitive)To lay or throw into a pile or heap; to heap up; to collect into a mass; to accumulate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pile of sthđống cái gìa pile of clothes/papermột đống quần áo/giấy
- in/into a pilethành/thành đốngThe hats were stacked in neat piles.Những chiếc mũ được xếp thành từng đống gọn gàng.
- pile sthchồng cái gì lên nhauShe piled the boxes one on top of the other.Cô ấy chồng các hộp lên nhau.
- pile sth upchồng cái gì lên nhauSnow was piled up against the door.Tuyết bị chồng cao lên trước cửa.
- pile sth + adv./prep.chồng cái gì (+ adv./prep.)We piled sandbags against the doors.Chúng tôi chồng bao cát trước các cánh cửa.
- pile A with Bchồng cái gì lên cái gìThe sofa was piled high with cushions.Chiếc ghế sofa được chồng cao gối.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)make a pileKiếm được món tiền lớnat the bottom of the pileỞ mức thấp nhất trong danh sách hoặc hệ thống cấp bậcpile-upĐống phương tiện bị đâm nát do tai nạn giao thôngpile driverMáy dùng để đóng cọc, dầm dài vào đất như một phần của việc xây dựng nền móng; thường bằng cách nâng một vật nặng lên rồi thả nó xuống xàpile of shitMột điều gì đó không đúng sự thật, một loạt lời nói dốipile-onCuộc tranh cãi hoặc đánh nhau trong đó một bên có lợi thế rất lớn nhờ có số lượng đông hơn hoặc liên minh chặt chẽ hơn bên kia
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 7
Giàn thiêu
- A funeral pile; a pyre.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pileNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Tôi trèo qua, đứng trên một đống đá rồi nhấc và kéo Cleopatra theo sau.
- , "" , "" .Khi tìm người ở ghép mới, chúng tôi xếp người phụ nữ tử tế vào chồng hồ sơ "có thể xem xét", còn gã đàn ông phiền toái vào chồng "không cân nhắc".
- một chồng đạn pháo xếp lớp