Nghĩa chính
- Đống, chồng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pile of shitdanh từ | danh từ | Một điều gì đó không đúng sự thật, một loạt lời nói dối |
| pile of poodanh từ | danh từ | Một cái gì đó vô giá trị |
| pile of cuntdanh từ | danh từ | Có thể hoán đổi cho nhau với đống cứt |
| pile of crapdanh từ | danh từ | Điều gì đó không đúng sự thật, hàng loạt lời dối trá (ám chỉ sự nhảm nhí) |
| Pile of Bonesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Regina (thủ đô của Saskatchewan, Canada) |
| pile of rubble | Đống gạch vụn đổ nát | |
| pile of ironing | Chồng đồ cần ủi |