Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Nơi đúc tiềndanh từA building or institution where money (originally, only coins) is produced under government licence.
- Món tiền khổng lồ, núi tiềndanh từA vast sum of money; (by extension) a large amount of something.
- Đúcđộng từngoại động từ (transitive)To reproduce (coins), usually en masse, under licence.
- Dạng rút gọn của mint conditiontính từkhông so sánh (not comparable)Ellipsis of mint condition: like new.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mint sthđúc cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fresh mint | Bạc hà tươi | |
| make a mint | Kiếm được bộn tiền | |
| mint conditiondanh từ | danh từ | Tình trạng như mới |
| mint teadanh từ | danh từ | Trà bạc hà |
| royal mint | Xưởng đúc tiền hoàng gia | |
| worth a mint | Đáng giá cả gia tài | |
| breath mintdanh từ | danh từ | Kẹo bạc hà |
| chocolate mintdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mint chocolate |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 5
Kho vô tận
- Kho vô tận, nguồn vô tậnAny place regarded as a source of unlimited supply; the supply itself.
Ví dụ
- kiếm được cả đống tiền
- .Một kho cụm từ vô tận trong tâm trí ông ấy.
- . 2012, one-kopek five-kopek . 2018, .Ngân hàng Trung ương đã dần ngừng đúc tiền kopek. Năm 2012, cơ quan quản lý ngừng đúc đồng 1 kopek và 5 kopek. Đến năm 2018, Ngân hàng Trung ương dừng đúc kopek hoàn toàn và hiện chỉ đúc các đồng rúp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuyệt vời
Họ từ (word family)
cùng gốc mintNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimynte
- từ tiếng Anh cổminte“mint plant”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mintā“mint”
Cùng gốc (doublet)mentha
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiminten
- từ tiếng Anh cổmyntan“to mean, intend, purpose, determine, resolve”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*muntijan“to think, consider”