Dịch

mint

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Nơi đúc tiềndanh từA building or institution where money (originally, only coins) is produced under government licence.
  2. Món tiền khổng lồ, núi tiềndanh từA vast sum of money; (by extension) a large amount of something.
  3. Đúcđộng từngoại động từ (transitive)To reproduce (coins), usually en masse, under licence.
  4. Dạng rút gọn của mint conditiontính từkhông so sánh (not comparable)Ellipsis of mint condition: like new.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mintNguyên thể (infinitive)
  2. mintsSố nhiều (plural)
  3. mintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mint sthđúc cái gì

Cụm từ (phrase)

fresh mintBạc hà tươi
make a mintKiếm được bộn tiền
mint conditiondanh từTình trạng như mới
mint teadanh từTrà bạc hà
royal mintXưởng đúc tiền hoàng gia
worth a mintĐáng giá cả gia tài
breath mintdanh từKẹo bạc hà
chocolate mintdanh từĐồng nghĩa với mint chocolate

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 5
Kho vô tận
  1. Kho vô tận, nguồn vô tậnAny place regarded as a source of unlimited supply; the supply itself.

Ví dụ

  • kiếm được cả đống tiền
  • .Một kho cụm từ vô tận trong tâm trí ông ấy.
  • . 2012, one-kopek five-kopek . 2018, .Ngân hàng Trung ương đã dần ngừng đúc tiền kopek. Năm 2012, cơ quan quản lý ngừng đúc đồng 1 kopek và 5 kopek. Đến năm 2018, Ngân hàng Trung ương dừng đúc kopek hoàn toàn và hiện chỉ đúc các đồng rúp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimynt
  2. từ tiếng Anh cổmynet“coin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*munit

Cùng gốc (doublet)moneymanat

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimynte
  2. từ tiếng Anh cổminte“mint plant”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mintā“mint”

Cùng gốc (doublet)mentha

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiminten
  2. từ tiếng Anh cổmyntan“to mean, intend, purpose, determine, resolve”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*muntijan“to think, consider”

AI