ceca
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈθeka/
Nghĩa chính
- Xưởng đúc tiềndanh từmint (where coins or money are made)
- Mặt ngửa, mặt sấpdanh từtails (side of a coin)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cecaDạng gốc (base form)
- cecasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cara o cecatrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Ngẫu nhiên |
| de ceca en mecatrạng từ | trạng từ | Ở đây và ở đó; qua lại |
Ví dụ
- ¿ ?Sấp hay ngửa?