Dịch

tails

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:tailĐuôi

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đuôi áo đuôi tômdanh từClipping of tailcoat.
  2. Mặt ngửadanh từThe side of a coin that doesn't bear the picture of the head of state or similar.
  3. Phế thảidanh từTailings; waste.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của tailđộng từthird-person singular simple present indicative of tail

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

heads or tailsdanh từSấp hay ngửa, trò tung đồng xu
tails coatÁo đuôi tôm
cat-o'-nine-tailsdanh từLoại roi (roi nhiều đuôi) có chín dây roi, thường được thắt nút, trước đây được sử dụng để đánh đòn như một hình phạt hải quân
like a dog with two tailscụm giới từRất vui và phấn khởi
heads I win, tails you losecụm từĐược dùng để mô tả một cuộc xung đột trong đó ai đó có lợi thế đặc biệt ngay từ đầu
lamb's tailsdanh từVỏ của cây phỉ thông thường, Corylus avellana
mares' tailsdanh từĐám mây ti hình đuôi ngựa
trail one's coat-tailscụm từKiếm chuyện, gây sự cãi nhau

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đầu đuôi rượu
  1. Tailings, feints.

Ví dụ

  • , , .Thế là tôi đang đội mũ chóp, thắt cà vạt trắng, phủi áo đuôi tôm của mình.
  • , .Ngửa, tôi thắng.
  • 10 , […]Các phần đầu đuôi có thể được gom lại cho đến khi dịch cất đang ra giảm xuống còn khoảng 10 phần trăm, và đầu nồi[...]

AI