Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đuôi áo đuôi tômdanh từClipping of tailcoat.
- Mặt ngửadanh từThe side of a coin that doesn't bear the picture of the head of state or similar.
- Phế thảidanh từTailings; waste.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của tailđộng từthird-person singular simple present indicative of tail
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heads or tailsdanh từ | danh từ | Sấp hay ngửa, trò tung đồng xu |
| tails coat | Áo đuôi tôm | |
| cat-o'-nine-tailsdanh từ | danh từ | Loại roi (roi nhiều đuôi) có chín dây roi, thường được thắt nút, trước đây được sử dụng để đánh đòn như một hình phạt hải quân |
| like a dog with two tailscụm giới từ | cụm giới từ | Rất vui và phấn khởi |
| heads I win, tails you losecụm từ | cụm từ | Được dùng để mô tả một cuộc xung đột trong đó ai đó có lợi thế đặc biệt ngay từ đầu |
| lamb's tailsdanh từ | danh từ | Vỏ của cây phỉ thông thường, Corylus avellana |
| mares' tailsdanh từ | danh từ | Đám mây ti hình đuôi ngựa |
| trail one's coat-tailscụm từ | cụm từ | Kiếm chuyện, gây sự cãi nhau |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đầu đuôi rượu
- Tailings, feints.
Họ từ (word family)
cùng gốc tailNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Thế là tôi đang đội mũ chóp, thắt cà vạt trắng, phủi áo đuôi tôm của mình.
- , .Ngửa, tôi thắng.
- 10 , […]Các phần đầu đuôi có thể được gom lại cho đến khi dịch cất đang ra giảm xuống còn khoảng 10 phần trăm, và đầu nồi[...]
Xuất hiện ở từ khác
- headsdễ nhầm, trái nghĩaMặt sấp của đồng xu, đối lập với heads.