Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- Đuôidanh từThe caudal appendage of an animal that is attached to their posterior and near the anus or cloaca.
- Đuôi máy baydanh từThe rear structure of an aircraft, the empennage.
- Bám đuôi, theo dõiđộng từngoại động từ (transitive)To follow and observe surreptitiously.
- Bị hạn chế quyền thừa kếtính từLimited; abridged; reduced; curtailed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tail (of sth)đuôi (của cái gì)
- tail sbđuổi theo ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- tailoffTụt hậu, tụt lại đằng sau; nhỏ dần đi, bé dần đi
- tailinGắn chặt bằng một trong các đầu vào tường hoặc một số giá đỡ khác
- tailawayTụt hậu, tụt lại đằng sau; nhỏ dần đi, bé dần đi
- tailafterTheo sát gót; theo đuôi
- taildownTo stabilize a corbel by laying back bricks first to stabilize the structure.chưa dịch
34 nghĩa khác
Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 4
Đuôi sao chổi
- The visible stream of dust and gases blown from a comet by the solar wind.
Ví dụ
- Tom's .Chó của Tom có đuôi dài.
- !Bám đuôi chiếc xe đó mau!
- .Con tàu này quay đuôi về phía hạ lưu.
Họ từ (word family)
cùng gốc tailNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitail
- từ tiếng Anh cổtæġel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tagl