Dịch

root

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹʉwt/US/ɹʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Rễ câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a plant, generally underground, that anchors and supports the plant body, absorbs and stores water and nutrients, and in some plants is able to perform vegetative reproduction.
  2. Chân răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a tooth extending into the bone holding the tooth in place.
  3. Nguồn gốc, căn nguyên, cội rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The primary source; origin.
  4. Bén rễ, đâm rễđộng từTo grow roots; to enter the earth, as roots; to take root and begin to grow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rootNguyên thể (infinitive)
  2. rootsSố nhiều (plural)
  3. rootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rootingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by the rootstận gốcI pulled the plant up by the roots.Tôi nhổ cây tận gốc.
  • root of sthgốc rễ của cái gìMoney, or love of money, is said to be the root of all evil.Tiền, hay lòng tham, được cho là gốc rễ của mọi điều xấu.
  • at the root of sthnằm ở gốc rễ của cái gìWhat lies at the root of his troubles is a sense of insecurity.Điều nằm ở gốc rễ những rắc rối của anh ấy là cảm giác bất an.
  • root (sth)ra rễ (cái gì)
  • root (about/around) for sthsoi (xềnh xệch) tìm cái gìpigs rooting for foodlợn soi tìm thức ăn
  • root (through sth) (for sth)lục (trong cái gì) tìm cái gì‘It must be here somewhere,’ she said, rooting through the suitcase.Chắc phải ở đâu đây rồi," cô nói, vừa lục trong vali.

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 11
Căn bậc hai
  1. A square root (understood if no power is specified; in which case, "the root of" is often abbreviated to "root").

Ví dụ

  • Ulot's .Một chiếc rễ cây đã vướng vào chân trái của Ulot khiến anh suýt ngã.
  • .Hỏng chân răng là vấn đề thường gặp do đánh răng quá mạnh.
  • .Bần cùng sinh đạo tặc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc
Nghiệm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirote
  2. từ tiếng Anh cổrōt
  3. từ tiếng Bắc Âu cổrót“root”

Cùng gốc (doublet)wortradishradix

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwroten“to dig with the snout”
  2. từ tiếng Anh cổwrōtan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrōtan

AI