Dịch

square root

danh từ (noun)
US/ˈskwɛɹ ˈɹʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Căn bậc haidanh từThe number which, when squared, yields another number.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. square rootDạng gốc (base form)
  2. square rootsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

principal square rootdanh từCăn bậc hai dương của một số; số dương mà khi bình phương sẽ cho ra một số khác
square root of fuck alldanh từHoàn toàn không có gì
square root decompositiondanh từKỹ thuật có thể giảm thời gian chạy của thuật toán theo hệ số √ (trong đó n là kích thước của đầu vào) bằng cách chia đầu vào thành √ khối và thực hiện các thao tác trên toàn bộ khối khi có thể

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Căn bậc hai
  1. The positive number which, when squared, yields another number: the principal square root.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 100?Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?
  • ?Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?
  • 4 2 −2, 0 0, −4 2 −2.

AI