Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Căn bậc haidanh từThe number which, when squared, yields another number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- square rootDạng gốc (base form)
- square rootsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| principal square rootdanh từ | danh từ | Căn bậc hai dương của một số; số dương mà khi bình phương sẽ cho ra một số khác |
| square root of fuck alldanh từ | danh từ | Hoàn toàn không có gì |
| square root decompositiondanh từ | danh từ | Kỹ thuật có thể giảm thời gian chạy của thuật toán theo hệ số √ (trong đó n là kích thước của đầu vào) bằng cách chia đầu vào thành √ khối và thực hiện các thao tác trên toàn bộ khối khi có thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Căn bậc hai
- The positive number which, when squared, yields another number: the principal square root.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 100?Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?
- ?Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?
- 4 2 −2, 0 0, −4 2 −2.
Xuất hiện ở từ khác
- squarekết hợpcăn bậc hai