square
A2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 54 nghĩa- hình vuôngdanh từA1A polygon with four equal sides and four right angles.
- quảng trườngdanh từA2An open public space, often in a town centre, with trees and seating.
- vuông góc, điều chỉnh gócđộng từB1ngoại động từ (transitive)To adjust so that something forms a right angle with another.
- thẳng thắn, công bằngtính từB2Honest and fair; not cheating or deceitful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squareNguyên thể (infinitive)
- squaresSố nhiều (plural)
- squaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squaringPhân từ I (present participle)
- squarerSo sánh hơn (comparative)
- more squareSo sánh hơn (comparative)
- squarestSo sánh nhất (superlative)
- most squareSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- square (with sth)thẳng hàng (với cái gì)
- square (with sb)hòa (với ai)
- square with sthphù hợp với cái gì
- square sth (off)làm cho cái gì vuông vức
- square sthbình phương cái gì
- square yourself/your shouldersthẳng lưng/vai
Cụm động từ (phrasal verb)
- squareonMột cách chính xác, đúng đắn
- squareupSẵn sàng cho một cuộc chiến
- squareoffChuẩn bị cho một cuộc đối đầu (tranh luận, tranh luận, đánh nhau)
- squareawayLàm vuông bãi tàu để nó chạy trước gió, với gió thổi thẳng từ đuôi tàu
- squarearoundChuyển sang vị trí sẵn sàng đánh bóng, tức là bằng cách di chuyển đối mặt với người ném bóng và giữ gậy ở phía trên đĩa chủ
54 nghĩa khác
Danh từ (noun) 25
Tính từ (adjective) 12
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 16
Bình phương
- The product of a number or quantity multiplied by itself; the second power of a number, value, term or expression.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc squareNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hình vuông có bốn góc vuông.
- , . .Cậu không còn ở Wisconsin đâu, Dave. Tin lớn không phải là chuyện một con bò đi lạc vào quảng trường thị trấn.
- 64 8.64 là bình phương của 8.